Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Daniel Vivian 12 | |
Maximiliano Gomez (Thay: Hugo Duro) 17 | |
Yunus Musah 24 | |
Alex Berenguer (Kiến tạo: Mikel Vesga) 42 | |
Nico Gonzalez (Thay: Yunus Musah) 62 | |
Toni Lato (Thay: Jesus Vazquez) 62 | |
Oier Zarraga (Thay: Alex Berenguer) 64 | |
Iker Muniain 68 | |
Unai Vencedor (Thay: Iker Muniain) 73 | |
Raul Garcia (Thay: Oihan Sancet) 73 | |
Mouctar Diakhaby 74 | |
Dimitri Foulquier (Thay: Thierry Correia) 75 | |
Marcos de Sousa (Thay: Hugo Guillamon) 75 | |
Unai Simon 79 | |
Nico Williams (VAR check) 81 | |
Yuri Berchiche 86 | |
Yeray Alvarez 88 | |
Jon Morcillo (Thay: Inaki Williams) 90 | |
Ander Capa (Thay: Nico Williams) 90 |
Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Valencia


Diễn biến A.Bilbao vs Valencia
Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 37%, Valencia: 63%.
Oooh ... đó là một người trông trẻ! Marcos de Sousa lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Oooh ... đó là một người trông trẻ! Marcos de Sousa lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Marcos de Sousa tung cú sút trong gang tấc. Đóng!
Valencia với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Tỷ lệ cầm bóng: Athletic Bilbao: 37%, Valencia: 63%.
Maximiliano Gomez thắng một thử thách trên không với Daniel Vivian
Athletic Bilbao bắt đầu phản công.
Yuri Berchiche cản phá thành công cú sút
Cú sút của Samuel Castillejo đã bị chặn lại.
Nico Gonzalez thắng một thử thách trên không với Daniel Vivian
Thử thách nguy hiểm của Unai Videdor từ Athletic Bilbao. Toni Lato vào cuối nhận được điều đó.
Một cầu thủ của Athletic Bilbao có pha vào bóng nguy hiểm trước cầu thủ đối phương.
Gabriel Paulista thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Raul Garcia từ Athletic Bilbao bị phạt việt vị.
Nico Williams rời sân, Ander Capa vào thay chiến thuật.
Inaki Williams rời sân, Jon Morcillo vào thay chiến thuật.
Nico Williams rời sân, Ander Capa vào thay chiến thuật.
Inaki Williams rời sân, Jon Morcillo vào thay chiến thuật.
Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Valencia
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Oscar De Marcos (18), Dani Vivian (3), Yeray Alvarez (5), Yuri Berchiche (17), Oihan Sancet (8), Mikel Vesga (6), Nicholas Williams (11), Iker Muniain (10), Alex Berenguer (7), Inaki Williams (9)
Valencia (4-3-3): Giorgi Mamardashvili (28), Thierry Correia (2), Gabriel Paulista (5), Mouctar Diakhaby (12), Jesus Vazquez (32), Yunus Musah (4), Hugo Guillamon (6), Carlos Soler (10), Samu Castillejo (11), Hugo Duro (19), Lino (16)


| Thay người | |||
| 64’ | Alex Berenguer Oier Zarraga | 17’ | Hugo Duro Maxi Gomez |
| 73’ | Oihan Sancet Raul Garcia | 62’ | Jesus Vazquez Lato Toni |
| 73’ | Iker Muniain Unai Vencedor | 62’ | Yunus Musah Nicolas Gonzalez |
| 90’ | Inaki Williams Jon Morcillo | 75’ | Hugo Guillamon Marcos De Sousa |
| 90’ | Nico Williams Ander Capa | 75’ | Thierry Correia Dimitri Foulquier |
| Cầu thủ dự bị | |||
Asier Villalibre | Marcos De Sousa | ||
Gorka Guruzeta | Uros Racic | ||
Peru Nolaskoain | Manu Vallejo | ||
Oier Zarraga | Cristhian Mosquera | ||
Raul Garcia | Lato Toni | ||
Unai Vencedor | Koba Koindredi | ||
Ander Iruarrizaga Diez | Maxi Gomez | ||
Dani Garcia | Fran Perez | ||
Inigo Lekue | Dimitri Foulquier | ||
Jon Morcillo | Jaume | ||
Ander Capa | Cristian Rivero | ||
Aitor Paredes | Nicolas Gonzalez | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định A.Bilbao vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây A.Bilbao
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 9 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 10 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 11 | 19 | 5 | 8 | 6 | 1 | 23 | T B T B H | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 15 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 16 | 19 | 6 | 2 | 11 | -6 | 20 | H T B B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
