Thứ Bảy, 29/11/2025
Nico Williams (Kiến tạo: Alex Berenguer)
33
Daniel Vivian
44
Alvaro Djalo (Thay: Gorka Guruzeta)
63
Unai Gomez (Thay: Alex Berenguer)
63
Matej Jurasek (Thay: Ondrej Zmrzly)
63
Tomas Chory (Thay: Mojmir Chytil)
63
Christos Zafeiris
68
Ondrej Lingr (Thay: Simion Michez)
72
Mikel Jauregizar (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
77
Oihan Sancet (Thay: Nico Williams)
77
Oscar de Marcos
79
Jan Boril
81
Ander Herrera (Thay: Benat Prados)
86
Stepan Chaloupek (Thay: David Zima)
88
Dominik Pech (Thay: Christos Zafeiris)
88

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Slavia Prague

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Slavia Prague
Slavia Prague
44 Kiểm soát bóng 56
16 Phạm lỗi 15
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
0 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến A.Bilbao vs Slavia Prague

Tất cả (19)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88'

Christos Zafeiris rời sân và được thay thế bởi Dominik Pech.

88'

David Zima rời sân và được thay thế bởi Stepan Chaloupek.

86'

Benat Prados rời sân và được thay thế bởi Ander Herrera.

81' Thẻ vàng cho Jan Boril.

Thẻ vàng cho Jan Boril.

79' Thẻ vàng cho Oscar de Marcos.

Thẻ vàng cho Oscar de Marcos.

77'

Nico Williams rời sân và được thay thế bởi Oihan Sancet.

77'

Inigo Ruiz de Galarreta rời sân và được thay thế bởi Mikel Jauregizar.

72'

Simion Michez rời sân và được thay thế bởi Ondrej Lingr.

68' Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

63'

Mojmir Chytil rời sân và được thay thế bởi Tomas Chory.

63'

Ondrej Zmrzly rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.

63'

Alex Berenguer rời sân và được thay thế bởi Unai Gomez.

63'

Gorka Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Alvaro Djalo.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' Thẻ vàng cho Daniel Vivian.

Thẻ vàng cho Daniel Vivian.

33'

Alex Berenguer là người kiến tạo cho bàn thắng.

33' G O O O A A A L - Nico Williams đã trúng đích!

G O O O A A A L - Nico Williams đã trúng đích!

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Slavia Prague

A.Bilbao (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Óscar de Marcos (18), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Beñat Prados (24), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (12)

Slavia Prague (3-4-3): Antonin Kinsky (31), Jan Boril (18), David Zima (4), Malick Diouf (12), David Douděra (21), Christos Zafeiris (10), Oscar Dorley (19), Ondrej Zmrzly (33), Simion Michez (14), Mojmír Chytil (13), Lukáš Provod (17)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
13
Julen Agirrezabala
18
Óscar de Marcos
3
Dani Vivian
4
Aitor Paredes
17
Yuri Berchiche
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
24
Beñat Prados
9
Iñaki Williams
7
Álex Berenguer
10
Nico Williams
12
Gorka Guruzeta
17
Lukáš Provod
13
Mojmír Chytil
14
Simion Michez
33
Ondrej Zmrzly
19
Oscar Dorley
10
Christos Zafeiris
21
David Douděra
12
Malick Diouf
4
David Zima
18
Jan Boril
31
Antonin Kinsky
Slavia Prague
Slavia Prague
3-4-3
Thay người
63’
Alex Berenguer
Unai Gómez
63’
Ondrej Zmrzly
Matěj Jurásek
63’
Gorka Guruzeta
Álvaro Djaló
63’
Mojmir Chytil
Tomáš Chorý
77’
Nico Williams
Oihan Sancet
72’
Simion Michez
Ondřej Lingr
77’
Inigo Ruiz de Galarreta
Mikel Jauregizar
88’
David Zima
Stepan Chaloupek
86’
Benat Prados
Ander Herrera
Cầu thủ dự bị
Andoni Gorosabel
Ales Mandous
Unai Gómez
Filip Slavata
Oihan Sancet
Stepan Chaloupek
Mikel Vesga
Jakub Kolisek
Álex Padilla
Matěj Jurásek
Yeray Álvarez
Marek Naskos
Unai Núñez
Dominik Pech
Iñigo Lekue
Tomáš Chorý
Ander Herrera
Conrad Wallem
Mikel Jauregizar
Filip Prebsl
Álvaro Djaló
Ondřej Lingr
Nicolás Serrano
Tình hình lực lượng

Unai Simón

Không xác định

Ondrej Kolar

Không xác định

Jindřich Staněk

Chấn thương vai

Tomáš Vlček

Chấn thương đầu gối

Ogbu Igoh

Không xác định

Lukas Masopust

Va chạm

Daniel Fila

Va chạm

Ivan Schranz

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
25/10 - 2024
Champions League
26/11 - 2025

Thành tích gần đây A.Bilbao

Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
La Liga
19/10 - 2025
04/10 - 2025
Champions League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Slavia Prague

Champions League
26/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
VĐQG Séc
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
26/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow