Julian Justvan rời sân và anh được thay thế bởi Tim Janisch.
Mohamed Ali Zoma (Kiến tạo: Julian Justvan) 28 | |
Jonas Torrissen Therkelsen (Thay: Phil Harres) 46 | |
Adriano Grimaldi (Thay: Pape Demba Diop) 59 | |
Stefan Schwab (Thay: Kasper Davidsen) 62 | |
Marcus Mueller (Thay: Lasse Rosenboom) 62 | |
Finn Becker 68 | |
Niklas Niehoff (Thay: Adrian Kapralik) 69 | |
Fabio Gruber 75 | |
Mickael Biron (Thay: Mohamed Ali Zoma) 76 | |
Carl Johansson (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson) 86 | |
David Zec 87 | |
Robert Wagner (Thay: Steven Skrzybski) 89 | |
Tim Janisch (Thay: Julian Justvan) 90 | |
Adam Markhiev 90+1' |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel
Thẻ vàng cho Adam Markhiev.
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Robert Wagner.
Thẻ vàng cho David Zec.
Alexander Bernhardsson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carl Johansson đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Mickael Biron.
Thẻ vàng cho Fabio Gruber.
Adrian Kapralik rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.
Thẻ vàng cho Finn Becker.
Lasse Rosenboom rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Kasper Davidsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.
Pape Demba Diop rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.
Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Jonas Torrissen Therkelsen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Julian Justvan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mohamed Ali Zoma đã ghi bàn!
Bóng ra ngoài sân và Nuremberg được hưởng quả phát bóng lên.
Phil Harres của Kiel đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel
1. FC Nuremberg (4-3-3): Jan-Marc Reichert (1), Tim Drexler (15), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Pape Diop (20), Julian Justvan (10), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23)
Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Lasse Rosenboom (23), Kasper Davidsen (15), Magnus Knudsen (24), Alexander Bernhardsson (11), Steven Skrzybski (7), Adrian Kapralik (20), Phil Harres (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Pape Demba Diop Adriano Grimaldi | 46’ | Phil Harres Jonas Therkelsen |
| 76’ | Mohamed Ali Zoma Mickael Biron | 62’ | Kasper Davidsen Stefan Schwab |
| 90’ | Julian Justvan Tim Janisch | 62’ | Lasse Rosenboom Marcus Muller |
| 69’ | Adrian Kapralik Niklas Niehoff | ||
| 89’ | Steven Skrzybski Robert Wagner | ||
| 89’ | Steven Skrzybski Robert Wagner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Mathenia | Timon Weiner | ||
Robin Knoche | Frederik Roslyng | ||
Tim Janisch | Ivan Nekic | ||
Eric Porstner | Marko Ivezic | ||
Ondrej Karafiat | Jonas Therkelsen | ||
Mickael Biron | Stefan Schwab | ||
Semir Telalovic | Robert Wagner | ||
Artem Stepanov | Marcus Muller | ||
Adriano Grimaldi | Niklas Niehoff | ||
Robert Wagner | |||
Nhận định 1. FC Nuremberg vs Holstein Kiel
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 4 | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T | |
| 5 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 6 | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -1 | 19 | H H T T T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 2 | 2 | 10 | -14 | 8 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
