Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Finn Jeltsch (Kiến tạo: Julian Justvan) 15 | |
Jamil Siebert 52 | |
Tim Oberdorf 57 | |
(Pen) Julian Justvan 59 | |
Dawid Kownacki 59 | |
(Pen) Julian Justvan 60 | |
Shinta Appelkamp (Thay: Dzenan Pejcinovic) 61 | |
Giovanni Haag (Thay: Matthias Zimmermann) 61 | |
Vincent Vermeij (Thay: Dawid Kownacki) 61 | |
Marcel Sobottka 64 | |
Oliver Villadsen 66 | |
(Pen) Isak Bergmann Johannesson 67 | |
Rafael Lubach (Thay: Jens Castrop) 74 | |
Lukas Schleimer (Thay: Mahir Emreli) 75 | |
Giovanni Haag 79 | |
Stefanos Tzimas (Kiến tạo: Caspar Jander) 84 | |
Jona Niemiec (Thay: Valgeir Lunddal Fridriksson) 86 | |
Florian Flick (Thay: Stefanos Tzimas) 86 | |
Berkay Yilmaz (Thay: Danilo Soares) 86 | |
Tim Rossmann (Thay: Emmanuel Iyoha) 86 | |
Janni Serra (Thay: Julian Justvan) 90 | |
Isak Bergmann Johannesson 90+1' | |
Caspar Jander 90+5' |
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Fortuna Dusseldorf


Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Fortuna Dusseldorf
Thẻ vàng cho Caspar Jander.
Thẻ vàng cho [player1].
Julian Justvan rời sân và được thay thế bởi Janni Serra.
Isak Bergmann Johannesson đã kiến tạo để ghi bàn.
BÀN PHẢN THỦ - Julian Justvan phản lưới nhà!
Danilo Soares rời sân và được thay thế bởi Berkay Yilmaz.
Stefanos Tzimas rời sân và được thay thế bởi Florian Flick.
Stefanos Tzimas rời sân và được thay thế bởi [player2].
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Danilo Soares rời sân và được thay thế bởi Berkay Yilmaz.
Stefanos Tzimas rời sân và được thay thế bởi Florian Flick.
Valgeir Lunddal Fridriksson rời sân và được thay thế bởi Jona Niemiec.
Emmanuel Iyoha rời sân và được thay thế bởi Tim Rossmann.
G O O O A A A L - Stefanos Tzimas đã trúng mục tiêu!
Caspar Jander đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
G O O O A A A L - Stefanos Tzimas đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Giovanni Haag.
Thẻ vàng cho [player1].
Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi Lukas Schleimer.
Jens Castrop rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Fortuna Dusseldorf
1. FC Nuremberg (3-5-2): Jan-Marc Reichert (1), Finn Jeltsch (4), Robin Knoche (31), Ondrej Karafiat (44), Oliver Villadsen (2), Julian Justvan (10), Caspar Jander (20), Jens Castrop (17), Danilo Soares (3), Mahir Emreli (30), Stefanos Tzimas (9)
Fortuna Dusseldorf (3-4-1-2): Florian Kastenmeier (33), Andre Hoffmann (3), Tim Oberdorf (15), Jamil Siebert (20), Matthias Zimmermann (25), Valgeir Lunddal Fridriksson (12), Marcel Sobottka (31), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Dawid Kownacki (24), Emmanuel Iyoha (19), Dzenan Pejcinovic (7)


| Thay người | |||
| 74’ | Jens Castrop Rafael Lubach | 61’ | Dzenan Pejcinovic Shinta Karl Appelkamp |
| 75’ | Mahir Emreli Lukas Schleimer | 61’ | Dawid Kownacki Vincent Vermeij |
| 86’ | Danilo Soares Berkay Yilmaz | 61’ | Matthias Zimmermann Giovanni Haag |
| 86’ | Stefanos Tzimas Florian Flick | 86’ | Valgeir Lunddal Fridriksson Jona Niemiec |
| 90’ | Julian Justvan Janni Serra | 86’ | Emmanuel Iyoha Tim Rossmann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Mathenia | Shinta Karl Appelkamp | ||
Nick Seidel | Vincent Vermeij | ||
Berkay Yilmaz | Jona Niemiec | ||
Florian Flick | Tim Rossmann | ||
Rafael Lubach | Danny Schmidt | ||
Michal Sevcik | Felix Klaus | ||
Tim Janisch | Joshua Quarshie | ||
Janni Serra | Robert Kwasigroch | ||
Lukas Schleimer | Giovanni Haag | ||
Nhận định 1. FC Nuremberg vs Fortuna Dusseldorf
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
