Thứ Ba, 21/04/2026
(og) Henri Koudossou
55
Rafael Lubach (Thay: Tom Baack)
62
Finn Becker (Thay: Rabby Nzingoula)
62
Jason Ceka
63
Christoph Daferner (Thay: Vincent Vermeij)
72
Jakob Lemmer (Thay: Jason Ceka)
72
Adriano Grimaldi (Thay: Piet Scobel)
76
Justin von der Hitz (Thay: Henri Koudossou)
76
Berkay Yilmaz
76
Lars Buenning (Thay: Luca Herrmann)
78
Claudio Kammerknecht (Thay: Tony Menzel)
78
Ben Bobzien (Kiến tạo: Jakob Lemmer)
83
Nils Froeling (Thay: Ben Bobzien)
89
Marko Soldic (Thay: Adam Markhiev)
90

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Dynamo Dresden

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
54 Kiểm soát bóng 46
2 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Dynamo Dresden

Tất cả (21)
90+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Adam Markhiev rời sân và được thay thế bởi Marko Soldic.

89'

Ben Bobzien rời sân và được thay thế bởi Nils Froeling.

83'

Jakob Lemmer đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A A O O O - Ben Bobzien đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Ben Bobzien đã ghi bàn!

78'

Tony Menzel rời sân và được thay thế bởi Claudio Kammerknecht.

78'

Luca Herrmann rời sân và được thay thế bởi Lars Buenning.

76' Thẻ vàng cho Berkay Yilmaz.

Thẻ vàng cho Berkay Yilmaz.

76'

Henri Koudossou rời sân và được thay thế bởi Justin von der Hitz.

76'

Piet Scobel rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.

72'

Jason Ceka rời sân và được thay thế bởi Jakob Lemmer.

72'

Vincent Vermeij rời sân và được thay thế bởi Christoph Daferner.

63' Thẻ vàng cho Jason Ceka.

Thẻ vàng cho Jason Ceka.

62'

Rabby Nzingoula rời sân và được thay thế bởi Finn Becker.

62'

Tom Baack rời sân và được thay thế bởi Rafael Lubach.

55' G O O O O A A A L - Henri Koudossou đưa bóng vào lưới nhà!

G O O O O A A A L - Henri Koudossou đưa bóng vào lưới nhà!

55' V À A A O O O - Một cầu thủ của Nuernberg đã ghi bàn phản lưới nhà!

V À A A O O O - Một cầu thủ của Nuernberg đã ghi bàn phản lưới nhà!

55' V À A A A O O O Dynamo Dresden ghi bàn.

V À A A A O O O Dynamo Dresden ghi bàn.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Dynamo Dresden

1. FC Nuremberg (4-3-1-2): Jan-Marc Reichert (1), Henri Koudossou (8), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Rabby Nzingoula (22), Adam Markhiev (6), Tom Baack (5), Julian Justvan (10), Piet Scobel (39), Mohamed Ali Zoma (23)

Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Jonas Sterner (32), Julian Andreas Pauli (13), Friedrich Muller (42), Alexander Rossipal (19), Lukas Boeder (29), Luca Herrmann (8), Jason Ceka (7), Tony Menzel (24), Ben Bobzien (20), Vincent Vermeij (9)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-3-1-2
1
Jan-Marc Reichert
8
Henri Koudossou
4
Fabio Gruber
24
Luka Lochoshvili
21
Berkay Yilmaz
22
Rabby Nzingoula
6
Adam Markhiev
5
Tom Baack
10
Julian Justvan
39
Piet Scobel
23
Mohamed Ali Zoma
9
Vincent Vermeij
20
Ben Bobzien
24
Tony Menzel
7
Jason Ceka
8
Luca Herrmann
29
Lukas Boeder
19
Alexander Rossipal
42
Friedrich Muller
13
Julian Andreas Pauli
32
Jonas Sterner
1
Tim Schreiber
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
4-2-3-1
Thay người
62’
Rabby Nzingoula
Finn Becker
72’
Jason Ceka
Jakob Lemmer
62’
Tom Baack
Rafael Lubach
72’
Vincent Vermeij
Christoph Daferner
76’
Henri Koudossou
Justin Von Der Hitz
78’
Tony Menzel
Claudio Kammerknecht
76’
Piet Scobel
Adriano Grimaldi
78’
Luca Herrmann
Lars Bunning
90’
Adam Markhiev
Marko Soldic
89’
Ben Bobzien
Nils Froling
Cầu thủ dự bị
Robin Lisewski
Daniel Mesenhöler
Styopa Mkrtchyan
Konrad Faber
Tarek Buchmann
Claudio Kammerknecht
Justin Von Der Hitz
Lars Bunning
Finn Becker
Sascha Risch
Javier Fernandez
Jakob Lemmer
Rafael Lubach
Nils Froling
Marko Soldic
Stefan Kutschke
Adriano Grimaldi
Christoph Daferner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
20/03 - 2022
08/11 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
18/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Dynamo Dresden

Hạng 2 Đức
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 043018751961H H T T T
2PaderbornPaderborn3017761758H T T T H
3ElversbergElversberg3016772055B T H B T
4Hannover 96Hannover 963015961454H T H T H
5DarmstadtDarmstadt30131161550H H B B B
6BerlinBerlin301398948H T T B H
7KaiserslauternKaiserslautern3014412546T B T T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC3011712-940B T B T B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3010812-238T T H B H
10VfL BochumVfL Bochum309912036H B B T B
11Dynamo DresdenDynamo Dresden309813235T B B T T
12Holstein KielHolstein Kiel309813-435B T H T T
13MagdeburgMagdeburg3010317-733H T T B T
14Greuther FurthGreuther Furth309615-2033T B B H T
15Arminia BielefeldArminia Bielefeld308814-232H B T B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig308715-1831T B H B H
17Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf309417-2031B B B B B
18Preussen MuensterPreussen Muenster3061014-1928B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow