Chủ Nhật, 30/11/2025
Mohamed Ali Zoma
29
Benjamin Boakye
30
Pape Demba Diop (Thay: Mohamed Ali Zoma)
45
Mael Corboz
48
(Pen) Rafael Lubach
49
Leon Schneider
52
Finn Becker (Kiến tạo: Berkay Yilmaz)
56
Pape Demba Diop
58
Isaiah Young (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
61
Arne Sicker (Thay: Tim Handwerker)
61
Christopher Lannert (Thay: Benjamin Boakye)
61
Adriano Grimaldi (Thay: Adam Markhiev)
64
Berkay Yilmaz
70
Julian Kania (Thay: Joel Grodowski)
71
Tim Drexler (Thay: Tim Janisch)
79
Robin Knoche (Thay: Artem Stepanov)
79
Tom Baack (Thay: Finn Becker)
87

Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
58 Kiểm soát bóng 42
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 13
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

Tất cả (44)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Tom Baack.

79'

Artem Stepanov rời sân và được thay thế bởi Robin Knoche.

79'

Tim Janisch rời sân và được thay thế bởi Tim Drexler.

71'

Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.

70' Thẻ vàng cho Berkay Yilmaz.

Thẻ vàng cho Berkay Yilmaz.

64'

Adam Markhiev rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.

61'

Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Christopher Lannert.

61'

Tim Handwerker rời sân và được thay thế bởi Arne Sicker.

61'

Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.

58' Thẻ vàng cho Pape Demba Diop.

Thẻ vàng cho Pape Demba Diop.

56'

Berkay Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.

56' V À A A O O O - Finn Becker đã ghi bàn!

V À A A O O O - Finn Becker đã ghi bàn!

52' Thẻ vàng cho Leon Schneider.

Thẻ vàng cho Leon Schneider.

49' V À A A O O O - Rafael Lubach từ Nuernberg đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Rafael Lubach từ Nuernberg đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

48' Thẻ vàng cho Mael Corboz.

Thẻ vàng cho Mael Corboz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Pape Demba Diop.

30' Thẻ vàng cho Benjamin Boakye.

Thẻ vàng cho Benjamin Boakye.

29' Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.

Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld

1. FC Nuremberg (4-5-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Artem Stepanov (11)

Arminia Bielefeld (5-4-1): Jonas Thomas Kersken (1), Benjamin Boakye (27), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Joel Felix (3), Tim Handwerker (29), Monju Momuluh (14), Mael Corboz (6), Marius Wörl (38), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11)

1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-5-1
1
Jan-Marc Reichert
32
Tim Janisch
4
Fabio Gruber
24
Luka Lochoshvili
21
Berkay Yilmaz
10
Julian Justvan
25
Finn Becker
6
Adam Markhiev
18
Rafael Lubach
23
Mohamed Ali Zoma
11
Artem Stepanov
11
Joel Grodowski
37
Noah Joel Sarenren Bazee
38
Marius Wörl
6
Mael Corboz
14
Monju Momuluh
29
Tim Handwerker
3
Joel Felix
19
Maximilian Grosser
23
Leon Schneider
27
Benjamin Boakye
1
Jonas Thomas Kersken
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
5-4-1
Thay người
45’
Mohamed Ali Zoma
Pape Diop
61’
Tim Handwerker
Arne Sicker
64’
Adam Markhiev
Adriano Grimaldi
61’
Benjamin Boakye
Christopher Lannert
79’
Artem Stepanov
Robin Knoche
61’
Noah-Joel Sarenren-Bazee
Isaiah Ahmad Young
79’
Tim Janisch
Tim Drexler
71’
Joel Grodowski
Julian Kania
87’
Finn Becker
Tom Baack
Cầu thủ dự bị
Christian Mathenia
Leo Oppermann
Eric Porstner
Felix Hagmann
Robin Knoche
Arne Sicker
Tim Drexler
Christopher Lannert
Pape Diop
Sam Schreck
Tom Baack
Julian Kania
Piet Scobel
Isaiah Ahmad Young
Adriano Grimaldi
Vincent Ocansey
Mickael Biron

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
09/09 - 2022
18/03 - 2023
23/11 - 2025

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
13/09 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

Hạng 2 Đức
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
Hạng 2 Đức
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
19/09 - 2025
12/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5BerlinBerlin14824726T T T T T
6DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14536-418H T T T B
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
12Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
16Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
18MagdeburgMagdeburg143110-1110T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow