Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Mohamed Ali Zoma
29 - Pape Demba Diop (Thay: Mohamed Ali Zoma)
45 - (Pen) Rafael Lubach
49 - Finn Becker (Kiến tạo: Berkay Yilmaz)
56 - Pape Demba Diop
58 - Adriano Grimaldi (Thay: Adam Markhiev)
64 - Berkay Yilmaz
70 - Tim Drexler (Thay: Tim Janisch)
79 - Robin Knoche (Thay: Artem Stepanov)
79 - Tom Baack (Thay: Finn Becker)
87
- Benjamin Boakye
30 - Mael Corboz
48 - Leon Schneider
52 - Isaiah Young (Thay: Noah-Joel Sarenren-Bazee)
61 - Arne Sicker (Thay: Tim Handwerker)
61 - Christopher Lannert (Thay: Benjamin Boakye)
61 - Julian Kania (Thay: Joel Grodowski)
71
Thống kê trận đấu 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld
Diễn biến 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld
Tất cả (44)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Finn Becker rời sân và được thay thế bởi Tom Baack.
Artem Stepanov rời sân và được thay thế bởi Robin Knoche.
Tim Janisch rời sân và được thay thế bởi Tim Drexler.
Joel Grodowski rời sân và được thay thế bởi Julian Kania.
Thẻ vàng cho Berkay Yilmaz.
Adam Markhiev rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.
Benjamin Boakye rời sân và được thay thế bởi Christopher Lannert.
Tim Handwerker rời sân và được thay thế bởi Arne Sicker.
Noah-Joel Sarenren-Bazee rời sân và được thay thế bởi Isaiah Young.
Thẻ vàng cho Pape Demba Diop.
Berkay Yilmaz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Finn Becker đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Leon Schneider.
V À A A O O O - Rafael Lubach từ Nuernberg đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mael Corboz.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mohamed Ali Zoma rời sân và được thay thế bởi Pape Demba Diop.
Thẻ vàng cho Benjamin Boakye.
Thẻ vàng cho Mohamed Ali Zoma.
Robert Schroder ra hiệu một quả đá phạt cho Bielefeld ở nửa sân của họ.
Tại Nuremberg, đội nhà được hưởng một quả đá phạt.
Bielefeld được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Bielefeld quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Ném biên cho Bielefeld ở nửa sân của Nuremberg.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Đá phạt cho Bielefeld ở nửa sân của họ.
Đá phạt cho Nuremberg ở phần sân của Bielefeld.
Robert Schroder ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nuremberg ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Nuremberg.
Tại Nuremberg, Nuremberg tấn công qua Berkay Yilmaz. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Robert Schroder ra hiệu cho một quả ném biên của Bielefeld ở phần sân của Nuremberg.
Ném biên cho Nuremberg.
Robert Schroder trao quyền ném biên cho đội khách.
Tại Nuremberg, Bielefeld tấn công nhanh nhưng bị thổi phạt việt vị.
Bielefeld được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Bielefeld bị thổi phạt việt vị.
Tại Nuremberg, Nuremberg tiến lên phía trước qua Julian Justvan. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Nuremberg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bielefeld có một quả phát bóng lên.
Tại Max-Morlock-Stadion, Bielefeld bị phạt việt vị.
Đá phạt cho Bielefeld ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld
1. FC Nuremberg (4-5-1): Jan-Marc Reichert (1), Tim Janisch (32), Fabio Gruber (4), Luka Lochoshvili (24), Berkay Yilmaz (21), Julian Justvan (10), Finn Becker (25), Adam Markhiev (6), Rafael Lubach (18), Mohamed Ali Zoma (23), Artem Stepanov (11)
Arminia Bielefeld (5-4-1): Jonas Thomas Kersken (1), Benjamin Boakye (27), Leon Schneider (23), Maximilian Grosser (19), Joel Felix (3), Tim Handwerker (29), Monju Momuluh (14), Mael Corboz (6), Marius Wörl (38), Noah Joel Sarenren Bazee (37), Joel Grodowski (11)
| Thay người | |||
| 45’ | Mohamed Ali Zoma Pape Diop | 61’ | Tim Handwerker Arne Sicker |
| 64’ | Adam Markhiev Adriano Grimaldi | 61’ | Benjamin Boakye Christopher Lannert |
| 79’ | Artem Stepanov Robin Knoche | 61’ | Noah-Joel Sarenren-Bazee Isaiah Ahmad Young |
| 79’ | Tim Janisch Tim Drexler | 71’ | Joel Grodowski Julian Kania |
| 87’ | Finn Becker Tom Baack | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Mathenia | Leo Oppermann | ||
Eric Porstner | Felix Hagmann | ||
Robin Knoche | Arne Sicker | ||
Tim Drexler | Christopher Lannert | ||
Pape Diop | Sam Schreck | ||
Tom Baack | Julian Kania | ||
Piet Scobel | Isaiah Ahmad Young | ||
Adriano Grimaldi | Vincent Ocansey | ||
Mickael Biron | |||
Nhận định 1. FC Nuremberg vs Arminia Bielefeld
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Thành tích gần đây Arminia Bielefeld
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 6 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 13 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 14 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 17 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 18 | | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại