Số bàn thắng
| Cầu thủ Số bàn thắng | |||
| 1 | Alessandro Bastoni | 1 | |
| 2 | Arda Guler | 1 | |
| 3 | Kerem Akturkoglu | 1 | |
| 4 | Mert Muldur | 1 | |
| 5 | Samet Akaydin | 1 | |
Số kiến tạo
| Cầu thủ Số kiến tạo | |||
| 1 | Arda Guler | 2 | |
| 2 | Ismail Yuksek | 1 | |
| 3 | Kaan Ayhan | 1 | |
| 4 | Lorenzo Pellegrini | 1 | |
| 5 | Riccardo Calafiori | 1 | |
Thẻ vàng
| Cầu thủ Thẻ vàng | |||
| 1 | Riccardo Calafiori | 2 | |
| 2 | Samet Akaydin | 2 | |
| 3 | Arda Guler | 1 | |
| 4 | Lorenzo Pellegrini | 1 | |
| 5 | Mert Muldur | 1 | |
Thẻ đỏ
| Cầu thủ Thẻ đỏ | |||
| 1 | Antonin Barak | 1 | |
| 2 | Dani Carvajal | 1 | |
| 3 | Ryan Porteous | 1 | |
| 4 | Tomas Chory | 1 | |
Đội vô địch và á quân
| Đội tuyển | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Đức | 3 (19721, 19801, 1996) | 3 (19761, 1992, 2008) |
| Tây Ban Nha | 3 (1964*, 2008, 2012) | 1 (1984) |
| Ý | 2 (1968*, 2020) | 2 (2000, 2012) |
| Pháp | 2 (1984*, 2000) | 1 (2016*) |
| Nga | 1 (1960)2 | 3 (1964, 1972, 1988)2 |
| Cộng hòa Séc | 1 (19763) | 1 (1996) |
| Bồ Đào Nha | 1 (2016) | 1 (2004*) |
| Hà Lan | 1 (1988) | – |
| Đan Mạch | 1 (1992) | – |
| Hy Lạp | 1 (2004) | – |
| Slovakia | 1 (19763) | |
| Serbia | – | 2 (1960, 1968)4 |
| Bỉ | – | 1 (1980) |
| Anh | – | 1 (2020) |
*: đội chủ nhà
1: với tư cách là Tây Đức
2: với tư cách là Liên Xô
3: với tư cách là Tiệp Khắc
4: với tư cách là Nam Tư
Cầu thủ xuất sắc nhất
| Tên cầu thủ | Đội tuyển | Năm |
|---|---|---|
| Matthias Sammer | Đức | 1996 |
| Zinédine Zidane | Pháp | 2000 |
| Theodoros Zagorakis | Hy Lạp | 2004 |
| Xavi | Tây Ban Nha | 2008 |
| Andrés Iniesta | Tây Ban Nha | 2012 |
| Antoine Griezmann | Pháp | 2016 |
| Gianluigi Donnarumma | Ý | 2020 |
