Liverpool 4-0 Everton (KT): The Kop đại thắng trong trận derby một chiều
Thứ Năm 21/04/2016 02:00(GMT+7)
Thứ Năm 21/04/2016 02:00(GMT+7)
James Milner 8' | |
Divock Origi (assist) James Milner 43' | |
Mamadou Sakho (assist) James Milner 45' | |
Ramiro Funes Mori 50' | |
Daniel Sturridge (assist) Lucas Leiva 61' | |
Philippe Coutinho (assist) Joe Allen 76' |
* Thông tin bên lề
- Cặp đấu Liverpool vs Everton chứng kiến nhiều thẻ đỏ nhất trong lịch sử Premier League (20) tuy nhiên 8 trận derby vùng Merseyside gần nhất lại không có một thẻ đỏ nào được rút ra
- Tiền đạo Christian Benteke đã ghi 4 bàn trong 5 trận ra sân gặp Everton tại Premier League
- Tiền đạo Romelu Lukaku ghi 5 bàn trong 7 trận gần nhất ra sân chạm trán Liverpool ở giải Ngoại hạng Anh
- Liverpool bất khả chiến bại trong 10 trận derby Merseyside gần nhất ở Premier League song 6/7 trận gần nhất kết thúc bằng tỷ số hòa
- Kể từ tháng 5 năm 2015, Liverpool không còn thắng hai trận liên tiếp trên Anfield ở Premier League
- Tiền vệ Roberto Firmino tham dự vào 12 bàn thắng trong 10 trận gần nhất ra sân ở Premier League (8 bàn, 4 kiến tạo)
- Everton chỉ kiếm được 3 điểm ở 6 trận gần nhất tại Ngoại hạng Anh
- Liverpool thắng 5 và chỉ thua 1 trong 7 trận gần nhất tại Premier League
- Tiền đạo Daniel Sturridge đã ghi 4 bàn trong 5 trận gần nhất ra sân ở Premier League

![]() |
| Thông tin sau trận Liverpool vs Everton |
![]() |
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 7 | 4 | 38 | 70 | T T T T B | |
| 2 | 31 | 19 | 7 | 5 | 35 | 64 | T T H H T | |
| 3 | 32 | 15 | 10 | 7 | 12 | 55 | T B T H B | |
| 4 | 32 | 16 | 7 | 9 | 5 | 55 | B B B T H | |
| 5 | 32 | 15 | 7 | 10 | 10 | 52 | T B H B T | |
| 6 | 32 | 13 | 9 | 10 | 12 | 48 | B T B B B | |
| 7 | 32 | 13 | 8 | 11 | 4 | 47 | T H H H H | |
| 8 | 32 | 13 | 8 | 11 | 2 | 47 | T T B T H | |
| 9 | 32 | 12 | 10 | 10 | 6 | 46 | T B T T T | |
| 10 | 32 | 12 | 10 | 10 | -3 | 46 | H T B T T | |
| 11 | 32 | 10 | 15 | 7 | -1 | 45 | H H H H T | |
| 12 | 32 | 13 | 5 | 14 | -3 | 44 | T B H T B | |
| 13 | 31 | 11 | 9 | 11 | -1 | 42 | T B T H T | |
| 14 | 32 | 12 | 6 | 14 | -2 | 42 | B T T B B | |
| 15 | 32 | 8 | 12 | 12 | -10 | 36 | B B H H T | |
| 16 | 32 | 8 | 9 | 15 | -12 | 33 | B H H T H | |
| 17 | 32 | 8 | 8 | 16 | -17 | 32 | B T H B T | |
| 18 | 32 | 7 | 9 | 16 | -11 | 30 | B B H B B | |
| 19 | 32 | 4 | 8 | 20 | -30 | 20 | B B H B B | |
| 20 | 32 | 3 | 8 | 21 | -34 | 17 | B T T H B |


