Video U22 Việt Nam vs U22 Malaysia SEA Games 32

Bảng tổng sắp huy chương SEA Games 32 - BXH hôm nay 9/5
Xem thêm:
Danh sách VĐV Việt Nam giành HC tại SEA Games 32
- Cập nhật: 00h17 ngày 9/5/2023 (Phnom Penh, Campuchia).
| ND | VĐV/ĐT | HC |
| Cờ Ốc: 5 HC | ||
| Đôi nữ 60' | Phạm Thanh Phương Thảo, Tôn Nữ Hồng Ân | HCV |
| Đơn nam 5' | Nguyễn Quang Trung | HCB |
| Hoàng Nam Thắng | HCĐ | |
| Đồng đội 4 nam 60' | Bảo Khoa, Dương Thế Anh, Trần Quốc Dũng, Võ Thành Ninh | HCĐ |
| Đồng nội 3 nam 60' | Hoàng Nam Thắng, Dương Thế Anh, Trần Quốc Dũng | HCĐ |
| Ju-Jitsu: 12 HC | ||
| Ne-Wara GI -52kg nữ | Đặng Thị Huyền | HCĐ |
| DOU nam | Ma Đình Khải, Trịnh Kế Dương | HCĐ |
| SHOW nữ | Hoàng Thị Lan Hương, Nguyễn Minh Phương | HCĐ |
| Ne-Waza NOGI -57kg nữ | Lê Thị Thương | HCĐ |
| DUO nữ | Hoàng Thị Lan Hương, Nguyễn Minh Phương | HCĐ |
| SHOW nam | Phan Hữu Thắng, Nguyễn Văn Đức | HCĐ |
| Ne-Waza GI -62kg nam | Cấn Văn Thắng | HCB |
| Ne-Waza NOGI -56kg nam | Đào Hồng Sơn | HCV |
| Ne-Waza NOGI -69kg nam | Đặng Đình Tùng | HCB |
| SHOW nam nữ | Trịnh Kế Dương, Lương Ngọc Trà | HCĐ |
| Ne-Waza NOGI -52kg nữ | Phùng Thị Huệ | HCĐ |
| DUO nam nữ | Sái Công Nguyên, Lương Ngọc Trà | HCĐ |
| Điền Kinh: 12 HC | ||
| Marathon nữ | Lê Thị Tuyết | HCB |
| Marathon nam | Hoàng Nguyên Thanh | HCĐ |
| Đi bộ 20km nữ | Nguyễn Thị Thanh Phúc | HCV |
| Đi bộ 20km nam | Nguyễn Thành Ngưng | HCB |
| 200m nữ | Trần Thị Nhi Yến | HCB |
| 200m nam | Ngần Ngọc Nghĩa | HCB |
| 5000m nữ | Nguyễn Thị Oanh | HCV |
| Phạm Thị Hồng Lệ | HCB | |
| 1500m nam | Lương Đức Phước | HCB |
| Ném lao nam | Nguyễn Hoài Văn | HCB |
| 4x400m tiếp sức hỗn hợp | Nguyễn Thị Huyền, Hoàng Thị Ánh Thục, Trần Đình Sơn, Quách Công Lịch, Trần Nhật Hoàng, Nguyễn Thị Hằng | HCV |
| Nhảy 3 bước nữ | Nguyễn Thị Hường | HCĐ |
| Karate: 13 HC | ||
| Kata đồng đội nam | Lê Hồng Phúc, Phạm Minh Đức, Giang Việt Anh | HCV |
| Kata đồng đội nữ | Nguyễn Ngọc Trâm, Lưu Thị Thu Uyên, Nguyễn Thị Phương | HCV |
| Kata đơn nam | Phạm Minh Đức | HCĐ |
| Kata đơn nữ | Nguyễn Thị Phương | HCB |
| Kumite -55kg nam | Trần Văn Vũ | HCĐ |
| Kumite -50kg nữ | Nguyễn Thị Thu | HCĐ |
| Kumite -55kg nữ | Hoàng Thị Mỹ Tâm | HCV |
| Kumite -68kg nữ | Đinh Thị Hương | HCV |
| Kumite +84kg nam | Trần Lê Tấn Đạt | HCĐ |
| Kumite -60kg nam | Chu Văn Đức | HCĐ |
| Kumite -61kg nữ | Nguyễn Thị Ngoan | HCĐ |
| Kumite đồng đội nữ | Trương Thị Thương, Đinh Thị Hương, Nguyễn Thị Ngoan, Hoàng Thị Mỹ Tâm | HCV |
| Kumite đồng đội nam | Chu Văn Đức, Đỗ Thanh Nhân, Đỗ Mạnh Hùng, Võ Văn Hiền, Trần Lê Tấn Đạt, Nguyễn Viết Ngọc Hiệp, Lò Văn Biển | HCV |
| Vovinam: 15 HC | ||
| 55kg nữ | Lê Thị Hiền | HCV |
| Ngũ môn quyền nam | Nguyễn Tứ Cường | HCB |
| Tinh hoa lưỡng nghi kiếm pháp nam | Huỳnh Khắc Nguyên | 2 HCB |
| Nhật nguyệt đại đao pháp nam | ||
| Đồng đội kiếm nam | Lê Đức Anh, Nguyễn Hoàng Dũ, Nguyễn Hoàng Tấn, Huỳnh Khắc Nguyên, Nguyễn Mạnh Phi | HCB |
| 65kg nam | Nguyễn Viết Hà | HCĐ |
| Đòn chân tấn công nam | Vũ Duy Bảo, Nguyễn Quốc Cường, Mai Đình Chiến, Lê Phi Bảo, Nguyễn Hoàng Dũ | HCB |
| 60kg nam | Nguyễn Thanh Liêm | HCV |
| 60kg nữ | Đỗ Phương Thảo | HCV |
| Song luyện 3 nam | Nguyễn Văn Tiến, Bùi Hùng Cường | HCB |
| Song luyện mã tấu nam | Nguyễn Trường Thọ, Đỗ Lý Minh Toàn | HCB |
| Đồng đội kỹ thuật căn bản hỗn hợp nam,nữ | Lê Đức Duy, Nguyễn Hoàng Dũ, Huỳnh Khắc Nguyên, Lâm Thị Lời, Mai Thị Kim Thùy, Nguyễn Thị Hoài Nương | HCB |
| Đồng đội kiếm nữ | Lâm Thị Thùy Mỵ, Mai Thị Kim Thùy, Hàng Thị Diểm My, Huỳnh Thị Diệp Thảo | HCB |
| Tự vệ nữ | Nguyễn Thị Hoài Nương, Nguyễn Hoàng Dũ | HCV |
| 65kg nữ | Bùi Thị Thảo Ngân | HCV |
| Bi sắt: 3 HC | ||
| Shooting nữ | Nguyễn Thị Thi | HCB |
| Shooting nam | Nguyễn Văn Dũng | HCĐ |
| Đơn nữ | Thái Thị Hồng Thoa | HCB |
| Bơi: 10 HC | ||
| 400m hỗn hợp nam | Nguyễn Quang Thuấn | HCB |
| Trần Hưng Nguyên | 2 HCV | |
| 400m hỗn hợp nam | ||
| 200m hỗn hợp nam | ||
| 100m tự do nam | Lương Jeremie | 2 HCĐ |
| 50m tự do nam | ||
| 100m ếch Nam | Phạm Thanh Bảo | HCV |
| 4x200m tự do nam | Nguyễn Hữu Kim Sơn, Hoàng Quý Phước, Trần Hưng Nguyên, Nguyễn Huy Hoàng | HCV |
| 100m tự do nữ | Nguyễn Thúy Hiền | HCĐ |
| 1500m tự do nam | Nguyễn Huy Hoàng | HCV |
| Nguyễn Hữu Kim Sơn | HCB | |
| Triathlon: 3 HC | ||
| Aquathlon relay | Nguyễn Hoàng Dung, Nguyễn Thị Kim Tuyến, Vũ Đình Duân, Hoàng Văn Hải | HCĐ |
| Individual Duathlon nam | Phạm Tiến Sản | HCV |
| Individual Duathlon nữ | Nguyễn Thị Phương Trinh | HCB |
| Kun khmer: 1 HC | ||
| Kun Kru nữ | Phạm Thị Bích Liểu | HCB |
| Bóng rổ: 1 HC | ||
| 3x3 nữ | Trương Thảo My, Trương Thảo Vy, Huỳnh Thị Ngoan, Nguyễn Thị Tiểu Duy | HCV |
| Pencak silat: 3 HC | ||
| Ganda nam | Đào Đức Hùng, Võ Bình Phước | HCĐ |
| Tunggal nam | Phạm Hải Tiến | HCĐ |
| Tunggal nữ | Vương Thị Bình | HCĐ |
| E-sports: 1 HC | ||
| LOL Wild Rift-Team | Trần Hồng Phúc, Bùi Minh Mạnh, Hoàng Tiến Nhật, Hồ Trung Hậu, Trần Gia Huy, Nguyễn Trung Đức, Đặng Nhật Tân | HCB |
| Thể dục dụng cụ: 3 HC | ||
| Đồng đội toàn năng nam | Trịnh Hải Khang, Lê Thanh Tùng, Đinh Phương Thành, Nguyễn Văn Khánh Phong, Văn Vĩ Lương, Đặng Ngọc Xuân Thiện | HCV |
| Toàn năng đơn nam | Lê Thanh Tùng | HCB |
| Đinh Phương Thành | HCĐ | |
| Kun Bokator: 9 HC | ||
| Combat 45kg nữ | Phạm Thị Phương | HCV |
| Combat 50kg nữ | Nguyễn Thị Thanh Tiền | HCV |
| Combat 55kg nữ | Nguyễn Thị Tuyết Mai | HCV |
| Combat 60kg nữ | Trần Võ Song Thương | HCV |
| Combat 65kg nam | Huỳnh Văn Cường | HCV |
| Combat 70kg nam | Ngô Đức Mạnh | HCV |
| Combat 50kg nam | Nguyễn Quang Luân | HCĐ |
| Combat 55kg nam | Hoàng Phúc Thuận | HCĐ |
| Combat 60kg nam | Đặng Văn Thắng | HCĐ |
| Bóng chuyền: 1 HC | ||
| Bóng chuyền trong nhà nam | Đội tuyển nam | HCĐ |
| Billiard sports: 2 HC | ||
| 3-C Carom đơn nữ | Nguyễn Hoàng Yến Nhi | HCB |
| Phùng Kiện Tường | HCĐ | |
| THÀNH TÍCH CHUNG: 30 HCV, 29 HCB, 35 HCĐ | TỔNG: 94 HC | |
Lịch thi đấu Đoàn TTVN hôm nay 9/5/2023
- LTD có thể thay đổi do quyết định của BTC.
| GIỜ | ND | VĐV/ĐT | VÒNG | T.TIẾP |
| Điền Kinh | ||||
| 9h30 | 400m nam | Trần Đình Sơn, Trần Nhật Hoàng | vòng loại | YT: VTV Thể Thao |
| 16h05 | Nhảy xa nam | Phạm Văn Nghĩa, Nguyến Tiến Trọng | chung kết | |
| 16h10 | Nhảy cao nữ | Nguyễn Thanh Vy, Phạm Thị Diểm | chung kết | |
| 16h30 | 400m nữ | Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Huyền | chung kết | |
| 16h40 | Đẩy tạ nam | Phan Thanh Bình | chung kết | |
| 16h45 | 400m nam | - | chung kết | |
| 17h00 | 5000m nam | Lê Văn Thao, Đỗ Quốc Luật | chung kết | |
| 17h30 | 1500m nữ | Nguyễn Thị Oanh, Bùi Thị Ngân | chung kết | |
| 17h50 | 3000m vượt chướng ngại vật nữ | Nguyễn Thị Hương, Nguyễn Thị Oanh | chung kết | |
| Nhảy Cầu | ||||
| 11h00 | 3m cầu mềm nam | Đinh Anh Tuấn, Nguyễn Tùng Dương | chung kết | |
| Bơi | ||||
| 9h00 | 100m bướm nữ | Phạm Thị Vân | vòng loại | YT: VTV Thể Thao |
| 100m bướm nam | Nguyễn Viết Tường, Hồ Nguyễn Duy Khoa | vòng loại | YT: VTV Thể Thao | |
| 100m ngửa nữ | Lê Quỳnh Như | vòng loại | YT: VTV Thể Thao | |
| 200m tự do nam | Ngô Đình Chuyền, Nguyễn Huy Hoàng | vòng loại | YT: VTV Thể Thao | |
| 18h00 | 100m bướm nữ | - | chung kết | |
| 100m bướm nam | - | chung kết | ||
| 100m ngửa nữ | - | chung kết | ||
| 200m tự do nam | - | chung kết | ||
| Cầu Lông | ||||
| 9h00 | Đồng đội nữ | - | tứ kết | |
| 15h00 | Đồng đội nam | - | tứ kết | |
| Bóng Rổ | ||||
| 9h00 | 5x5 nữ | Việt Nam - Indonesia | vòng loại | YT: VTV Thể Thao |
| Billiard Sports | ||||
| 14h00 | 9-Ball Pool đơn nam | Nguyễn Tuấn Anh - (Thái Lan) | tứ kết | |
| 16h00 | Tạ Văn Linh - (Indonesia) | tứ kết | ||
| Boxing | ||||
| 14h00 | 71kg nam | Bùi Phước Tùng - (Brunei) | tứ kết | |
| 63kg nữ | Hà Thị Linh - (Myanmar) | tứ kết | ||
| 75kg nữ | Nguyễn Thị Phương Hoài - (Thái Lan) | tứ kết | ||
| E-Sports | ||||
| 9h00 | Valorant-Team nam | Hoàng Trung Đức, Nguyễn Nhất Thống, Nguyễn Trung Tín, Ngô Công Anh, Phạm Huỳnh Toàn Quốc, Nguyễn Văn Tiến, Nguyễn Nam | vòng loại | |
| Cross Fire-Team nam | Huỳnh Quốc Khánh, Lương Đức Tuấn, Lê Văn Sơn, Đàm Việt Hưng, Bùi Đình Văn, Mai Thanh Phong | chung kết | ||
| Bóng đá | ||||
| 16h00 | Đội tuyển nữ | Việt Nam - Philippines | vòng bảng | VTV5 |
| Golf | ||||
| 7h00 | Đơn nam | Lê Khánh Hưng, Đoàn Uy, Nguyễn Đặng Minh, Nguyễn Anh Minh | vòng 2 | YT: VTV Thể Thao |
| Đơn nữ | Đoàn Xuân Khuê Minh, Thân Bảo Nghi, Lê Chúc An | vòng 2 | YT: VTV Thể Thao | |
| Thể Dục Dụng Cụ | ||||
| 13h00 | Biểu diễn nam | - | chung kết | |
| Ngựa tay quay nam | - | chung kết | ||
| Vòng treo nam | - | chung kết | ||
| Nhảy chống nam | - | chung kết | ||
| Xà đôi nam | - | chung kết | ||
| Xà đơn nam | - | chung kết | ||
| Kun Khmer | ||||
| 14h00 | 57kg nam | Nguyễn Thanh Trung - (Campuchia) | bán kết | |
| 63,5kg nam | Trương Cao Minh Phát - (Campuchia) | bán kết | ||
| 71kg nam | Nguyễn Hồng Quân - (Myanmar) | bán kết | ||
| 75kg nam | Nguyễn Thanh Tùng - (Myanmar) | bán kết | ||
| 81kg nam | Nguyễn Văn Chiến - (Myanmar) | bán kết | ||
| Cờ Ốc | ||||
| 8h00 | Đơn nam 60' | - | chung kết | |
| Đơn nữ 60' | - | chung kết | ||
| Đôi nam 60' | Nguyễn Quang Trung, Phan Trọng Bình - (Myanmar) | vòng 7 | ||
| Pencak Silat | ||||
| 9h00 | Tanding below 45kg nữ | Đinh Thị Kim Tuyến - (Indonesia) | bán kết | |
| Tanding A 45-50kg nam | Bùi Văn Thống - (Philippines) | bán kết | ||
| Tanding B 50-55kg nam | Nguyễn Thế Vũ - (Indonesia) | bán kết | ||
| Tanding B 50-55kg nữ | Nguyễn Hoàng Hồng Ân - (Lào) | bán kết | ||
| Tanding C 55-60kg nam | Vũ Văn Kiên - (Indonesia) | bán kết | ||
| Tanding C 55-60kg nữ | Nguyễn Thị Cẩm Nhi - (Philippines) | bán kết | ||
| Tanding E 65-70kg nam | Phạm Tuấn Anh - (Thái Lan) | bán kết | ||
| Tanding E 65-70kg nữ | Quàng Thị Thu Nghĩa - (Singapore) | bán kết | ||
| Tanding F 70-75kg nam | Vũ Đức Hùng - (Indonesia) | bán kết | ||
| Tanding G 75-80kg nam | Nguyễn Tấn Sang - (Thái Lan) | bán kết | ||
| Tanding H 80-85kg nam | Nguyễn Duy Tuyến - (Philippines) | bán kết | ||
| Bi Sắt | ||||
| 8h00 | Đôi nam nữ | Nguyễn Thị Thúy Kiều, Hoàng Công Tâm | vòng loại | |
| 13h00 | - | chung kết | ||
| Bóng Bàn | ||||
| 10h00 | Đồng đội nam | Nguyễn Đức Tuân, Đoàn Bá Tuấn Anh, Lê Đình Đức, Nguyễn Anh Tú, Đinh Anh Hoàng | vòng loại | YT: VTV Thể Thao |
| Đồng đội nữ | Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Khoa Diệu Khánh, Nguyễn Hạnh Ngân, Trần Mai Ngọc, Bùi Ngọc Lan | vòng loại | YT: VTV Thể Thao | |
| Tennis | ||||
| 9h00 | Đồng đội nam | - | chung kết | YT: VTV Thể Thao |
| Đơn nam | Trịnh Linh Giang, Lý Hoàng Nam | vòng 1 | YT: VTV Thể Thao | |
| Đơn nữ | Savanna Lý Nguyễn | vòng 1 | YT: VTV Thể Thao | |
| Đôi nam nữ | Phạm Minh Tuấn, Savanna Lý Nguyễn, Nguyễn Văn Phương, Sophia Huỳnh Trần Ngọc Nhi | vòng 1 | YT: VTV Thể Thao | |
| Vovinam | ||||
| 9h00 | 70kg nam | Trương Văn Tuấn | vòng loại | YT: VTV Thể Thao |
| Song luyện dao nữ | Lâm Thị Lời, Nguyễn Thị Tuyết Mai | chung kết | YT: VTV Thể Thao | |
| Song luyện kiếm nữ | Lâm Thị Lời, Nguyễn Thị Tuyết Mai | chung kết | YT: VTV Thể Thao | |
| Đa luyện vũ khí nữ | Lâm Thị Thùy Mỵ, Lê Toàn Trung, Đoàn Hồng Thâm | chung kết | YT: VTV Thể Thao | |
| 15h00 | 70kg nam | - | chung kết | |
| Song dao pháp nữ | Mai Thị Kim Thùy | chung kết | ||
| Đa luyện vũ khí nam | Lê Đức Duy, Mai Đình Chiến, Nguyễn Hoàng Tấn, Lê Phi Bảo | chung kết | ||
| Bóng chuyền trong nhà | ||||
| 14h30 | Đội tuyển nữ | Việt Nam - Singapore | vòng bảng | YT: Next Sports |
Các môn thi đấu của Đoàn TTVN tại SEA Games 32 ngày 9/5/2023 được trực tiếp trên các VTV5, HTV Thể Thao, On Sports, On Sports News; Youtube: VTV Thể Thao, Next Sports, HTV Sports...
Trên đường Pitch
ĐT Việt Nam
